NHÀ MÁY SẢN XUẤT Cacbua

Hơn 20 năm kinh nghiệm sản xuất

Việc nhổ răng được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp khai thác than và xây dựng.

Mô tả ngắn gọn:

Mũi khoan than chủ yếu bao gồm thân thép và đầu cắt bằng hợp kim cứng, với các vật liệu hợp kim truyền thống mang nhãn hiệu YG11C hoặc YG13C, đặc trưng bởi các hợp kim cứng hạt thô. Do tính phức tạp của hoạt động khai thác than ngày càng tăng, công ty chúng tôi đã liên tục đổi mới công nghệ sản xuất. Chúng tôi đã sử dụng các vật liệu hợp kim hạt trung bình đến thô với hàm lượng coban từ 7% đến 9%. Cụ thể, chúng tôi đã phát triển ba loại vật liệu, KD205, KD254 và KD128, được thiết kế riêng cho các điều kiện khai thác khác nhau. Các vật liệu này thể hiện độ ổn định, khả năng chống mài mòn và chống va đập tuyệt vời, giúp kéo dài đáng kể tuổi thọ và được khách hàng đánh giá cao.

 

Đối với mũi khoan than, công ty chúng tôi hiện đang chuyên sản xuất nhiều mẫu mã khác nhau, bao gồm U82, U84, U85, U92, U95, U170, cũng như các mũi khoan máy khoan hầm như U135, U47 và S100. Chúng tôi cung cấp nhiều kích thước đường kính hợp kim, bao gồm 16, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 27, 28, 30 và 35. Mũi khoan than thường có hình trụ, với đường kính chủ yếu dưới 22 dùng để cắt than, trong khi đường kính trên 25 chủ yếu được sử dụng để cắt đá. Chúng tôi có đầy đủ các khuôn mẫu, cho phép chúng tôi cung cấp các sản phẩm hợp kim chất lượng cao phù hợp với các ứng dụng và yêu cầu đa dạng của khách hàng trong ngành khai thác mỏ.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Ứng dụng

矿山开采图

1. Răng cắt than được ứng dụng rộng rãi trong các thiết bị cơ khí sử dụng trong mỏ than. Chúng được dùng để cắt, phá vỡ và khai thác than một cách hiệu quả. Những răng này giúp khai thác than hiệu quả từ các vỉa than, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình chế biến và vận chuyển tiếp theo.

2. Răng cắt than cũng có thể được ứng dụng trong xây dựng đường hầm. Chúng được sử dụng để cắt và phá vỡ đá, đất và các vật liệu khác, hỗ trợ việc đào và xây dựng đường hầm.

3. Tương tự như việc sử dụng trong khai thác than, răng cắt than có thể được sử dụng trong các mỏ đá và các hoạt động khai thác đá khác để cắt và phá vỡ các loại đá cứng.

Đặc trưng

1. Răng cắt than cần có khả năng chống mài mòn cao vì chúng tiếp xúc với các vật liệu có tính mài mòn cao như than, đá và đất trong quá trình khai thác. Răng có khả năng chống mài mòn tốt sẽ có tuổi thọ cao hơn và tần suất thay thế thấp hơn.

2. Răng cắt than cần có độ cứng và độ bền thích hợp để chống lại sự biến dạng hoặc gãy vỡ trong quá trình cắt và phá vỡ.

3. Thiết kế và hình dạng của răng cắt có thể ảnh hưởng đến hiệu suất cắt. Răng cắt được thiết kế tốt có thể nâng cao hiệu quả và năng suất cắt đồng thời giảm tiêu hao năng lượng.

4. Cấu trúc răng ổn định có thể duy trì hoạt động bình thường trong điều kiện căng thẳng cao, giảm nguy cơ hư hỏng.

Do răng cắt than dễ bị mòn, thiết kế cho phép thay thế dễ dàng có thể giảm thời gian ngừng hoạt động của thiết bị và nâng cao hiệu quả sản xuất.
Răng cắt than hoạt động trong nhiều điều kiện địa chất khác nhau ở các mỏ than khác nhau. Do đó, răng cắt than tốt cần phải thích ứng được với các yếu tố địa chất đa dạng, chẳng hạn như độ cứng và độ ẩm.

Tóm lại, răng cắt than đóng vai trò quan trọng trong khai thác than và các hoạt động liên quan. Các đặc tính của chúng, bao gồm khả năng chống mài mòn, độ cứng và hiệu suất cắt, ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả và an toàn khai thác. Các loại răng cắt than khác nhau phù hợp với các môi trường và yêu cầu làm việc khác nhau. Nghiên cứu và đổi mới liên tục góp phần thúc đẩy công nghệ khai thác than.

煤截齿

Thông tin vật liệu

Điểm số Mật độ (g/cm³) ± 0,1 Độ cứng (HRA) ±1.0 Coban (%) ± 0,5 TRS(MPa) Ứng dụng được đề xuất
KD254 14,65 86,5 2500 Thích hợp cho việc đào hầm trong các lớp đá mềm và khai thác vỉa than có chứa tạp chất. Đặc điểm chính của nó là khả năng chống mài mòn tốt và tuổi thọ cao. Điều này có nghĩa là nó có thể duy trì hiệu suất tốt khi chịu mài mòn và ma sát, thích hợp cho việc xử lý đá mềm và tạp chất than.
KD205 14,7 86 2500 Được sử dụng trong khai thác than và khoan đá cứng. Nó được mô tả là có độ bền va đập và khả năng chống mỏi nhiệt tuyệt vời, và có thể duy trì hiệu suất mạnh mẽ khi chịu tác động và nhiệt độ cao, làm cho nó phù hợp với các môi trường khắc nghiệt như mỏ than và các tầng đá cứng.
KD128 14,8 86 2300 Có độ bền va đập và khả năng chống mỏi nhiệt vượt trội, chủ yếu được ứng dụng trong đào hầm và khai thác quặng sắt, đồng thời có khả năng chịu được va đập và nhiệt độ cao.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Kiểu Kích thước
chi tiết
Đường kính (mm) Chiều cao (mm)
chi tiết
SMJ1621 16 21
SMJ1824 18 24
SMJ1925 19 25
SMJ2026 20 26
SMJ2127 21 27
Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu về kích thước và hình dạng.
Kiểu Kích thước
Đường kính (mm) Chiều cao (mm) Chiều cao xi lanh (mm)
chi tiết
SM181022 18 10 22
SM201526 20 15 26
SM221437 22 14 37
SM302633 30 26 33
SM402253 40 22 53
Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu về kích thước và hình dạng.
Kiểu Kích thước
Đường kính (mm) Chiều cao (mm)
chi tiết
SMJ1621MZ 16 21
SMJ1824MZ 18 24
SMJ1925MZ 19 25
SMJ2026MZ 20 26
SMJ2127MZ 21 27
Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu về kích thước và hình dạng.

  • Trước:
  • Kế tiếp: